obbligo
/ˈɔb.bli.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'obbligo · số nhiều: gli obblighi
obbligo nghĩa là nghĩa vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm.
Nghĩa của obbligo
Danh từ · giống đực
- Nghĩa vụ.
- Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, chức vụ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obbligo
Đồng nghĩa
Họ từ của obbligo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obligation, duty; condition
Câu hỏi thường gặp
obbligo nghĩa là gì?
obbligo (danh từ) nghĩa là nghĩa vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm.
obbligo là giống đực hay giống cái?
obbligo là danh từ giống đực: l'obbligo, số nhiều gli obblighi.