TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

obbligatorio

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ob.bli.ɡaˈtɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt

obbligatorio nghĩa là bắt buộc.

Nghĩa của obbligatorio

Tính từ

  1. Bắt buộc.

Dạng từ của obbligatorio

Giống cái số ítobbligatoria
Giống đực số nhiềuobbligatori
Giống cái số nhiềuobbligatorie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obbligatorio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ compulsory, obligatory, incumbent

Câu hỏi thường gặp

obbligatorio nghĩa là gì?

obbligatorio (tính từ) nghĩa là bắt buộc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.