obbligatorio
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ob.bli.ɡaˈtɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt
obbligatorio nghĩa là bắt buộc.
Nghĩa của obbligatorio
Tính từ
- Bắt buộc.
Dạng từ của obbligatorio
| Giống cái số ít | obbligatoria |
| Giống đực số nhiều | obbligatori |
| Giống cái số nhiều | obbligatorie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obbligatorio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ compulsory, obligatory, incumbent
Câu hỏi thường gặp
obbligatorio nghĩa là gì?
obbligatorio (tính từ) nghĩa là bắt buộc.