TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

adesso

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aˈdɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

adesso nghĩa là bây giờ, hiện tại.

Nghĩa của adesso

Phó từ

  1. Bây giờ, hiện tại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adesso

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với adesso

  • Sei vicino a me, adesso tutto va bene. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #4417
  • Tom non è a New York adesso. Hiện tại Tom không ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1105153
  • Mangiamo adesso. Sto morendo di fame. Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343749
  • Sembra che lei stia bene adesso. Hiện tại nó có vẻ ổn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1642434
  • Io non riesco a farlo adesso. Giờ tôi chưa thể làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2022843
  • Io ho bisogno di dormire adesso. Tớ đi ngủ đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673241
  • Cosa pensi che stia facendo adesso? Bạn nghĩ bây giờ cô ấy đang làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4228741
  • Cosa pensa che stia facendo adesso? Bạn nghĩ bây giờ cô ấy đang làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4228743

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ now

Câu hỏi thường gặp

adesso nghĩa là gì?

adesso (phó từ) nghĩa là bây giờ, hiện tại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.