TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aderente

/a.deˈrɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

aderente nghĩa là chật.

Nghĩa của aderente

Tính từ

  1. Chật.

Dạng từ của aderente

Số nhiềuaderenti
So sánh nhấtaderentissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tight, close-fitting, snug; adhesive
  • Danh từ adherent, follower, supporter

Câu hỏi thường gặp

aderente nghĩa là gì?

aderente (tính từ) nghĩa là chật.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.