TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ora

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈo.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ora · số nhiều: le ore

ora nghĩa là giờ, tiếng, bây giờ, hiện tại.

Cũng là một dạng biến đổi của orare — Cầu nguyện.

Nghĩa của ora

Danh từ · giống cái

  1. Giờ, tiếng.

Phó từ

  1. Bây giờ, hiện tại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ora

Đồng nghĩa

Họ từ của ora

Cụm từ, thành ngữ với ora

Câu ví dụ với ora

  • Le vacanze sono finite ora. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #4482
  • Ora non ho voglia. Bây giờ tôi không có hứng.Tatoeba #1748509
  • Un tipo di pianta così non l'ho mai visto fino ad ora. Loại cây này từ trước đến nay tôi chưa từng thấy.Tatoeba #1748528
  • Tom non è a New York ora. Hiện tại Tom không ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1105151
  • A che ora vai a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350108
  • A che ora va a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350110
  • A che ora andate a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350140
  • Ora la mia maglietta è tutta sporca. Áo của tôi bẩn hết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483276

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hour (a unit of time of one twenty-fourth of a day (sixty minutes)); time (of day); hour; blow, breeze
  • Phó từ now
  • Liên từ and yet; first... then...; one moment... the next..

Câu hỏi thường gặp

ora nghĩa là gì?

ora (danh từ, phó từ) nghĩa là giờ, tiếng, bây giờ, hiện tại.

ora là giống đực hay giống cái?

ora là danh từ giống cái: l'ora, số nhiều le ore.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.