ora
đi với mạo từ: l'ora · số nhiều: le ore
ora nghĩa là giờ, tiếng, bây giờ, hiện tại.
Cũng là một dạng biến đổi của orare — Cầu nguyện.
Nghĩa của ora
Danh từ · giống cái
- Giờ, tiếng.
Phó từ
- Bây giờ, hiện tại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ora
Đồng nghĩa
Họ từ của ora
Cụm từ, thành ngữ với ora
- che ora è — Mấy giờ rồi.
- ora di punta — Giờ cao điểm.
Câu ví dụ với ora
- Le vacanze sono finite ora. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #4482
- Ora non ho voglia. Bây giờ tôi không có hứng.Tatoeba #1748509
- Un tipo di pianta così non l'ho mai visto fino ad ora. Loại cây này từ trước đến nay tôi chưa từng thấy.Tatoeba #1748528
- Tom non è a New York ora. Hiện tại Tom không ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1105151
- A che ora vai a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350108
- A che ora va a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350110
- A che ora andate a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350140
- Ora la mia maglietta è tutta sporca. Áo của tôi bẩn hết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483276
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hour (a unit of time of one twenty-fourth of a day (sixty minutes)); time (of day); hour; blow, breeze
- Phó từ now
- Liên từ and yet; first... then...; one moment... the next..
Câu hỏi thường gặp
ora nghĩa là gì?
ora (danh từ, phó từ) nghĩa là giờ, tiếng, bây giờ, hiện tại.
ora là giống đực hay giống cái?
ora là danh từ giống cái: l'ora, số nhiều le ore.