TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orologio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/o.roˈlɔ.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orologio · số nhiều: gli orologi

orologio nghĩa là đồng hồ.

Nghĩa của orologio

Danh từ · giống đực

  1. Đồng hồ.

Cụm từ, thành ngữ với orologio

Câu ví dụ với orologio

  • Il mio orologio da polso è scomparso. Đồng hồ của tôi đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11085937
  • Lei mi ha dato un orologio. Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1246555
  • Il tuo orologio è più costoso del mio. Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535142
  • Questo orologio è prodotto in Giappone. Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700892
  • Questo orologio è fabbricato in Giappone. Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700893
  • Il mio orologio è stato rubato. Đồng hồ của tôi bị trộm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2972680
  • Il suo orologio è più costoso del mio. Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3159612
  • Mi ha dato un orologio. Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1246548

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clock, watch (timekeeping instruments)

Câu hỏi thường gặp

orologio nghĩa là gì?

orologio (danh từ) nghĩa là đồng hồ.

orologio là giống đực hay giống cái?

orologio là danh từ giống đực: l'orologio, số nhiều gli orologi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.