TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orologio intelligente

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orologio intelligente · số nhiều: gli orologi intelligenti

orologio intelligente nghĩa là đồng hồ thông minh.

Nghĩa của orologio intelligente

Danh từ · giống đực

  1. Đồng hồ thông minh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smartwatch

Câu hỏi thường gặp

orologio intelligente nghĩa là gì?

orologio intelligente (danh từ) nghĩa là đồng hồ thông minh.

orologio intelligente là giống đực hay giống cái?

orologio intelligente là danh từ giống đực: l'orologio intelligente, số nhiều gli orologi intelligenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.