TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ormone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/orˈmo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ormone · số nhiều: gli ormoni

ormone nghĩa là nội tiết tố.

Nghĩa của ormone

Danh từ · giống đực

  1. Nội tiết tố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hormone

Câu hỏi thường gặp

ormone nghĩa là gì?

ormone (danh từ) nghĩa là nội tiết tố.

ormone là giống đực hay giống cái?

ormone là danh từ giống đực: l'ormone, số nhiều gli ormoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.