TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/oˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

orare nghĩa là cầu nguyện.

Nghĩa của orare

Động từ

  1. Cầu nguyện.

Chia động từ orare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: oratoDanh động từ: orando

Hiện tại presente

  • io oro
  • tu ori
  • lui/lei ora
  • noi oriamo
  • voi orate
  • loro orano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho orato
  • tu hai orato
  • lui/lei ha orato
  • noi abbiamo orato
  • voi avete orato
  • loro hanno orato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io oravo
  • tu oravi
  • lui/lei orava
  • noi oravamo
  • voi oravate
  • loro oravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io orai
  • tu orasti
  • lui/lei orò
  • noi orammo
  • voi oraste
  • loro orarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io orerò
  • tu orerai
  • lui/lei orerà
  • noi oreremo
  • voi orerete
  • loro oreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io orerei
  • tu oreresti
  • lui/lei orerebbe
  • noi oreremmo
  • voi orereste
  • loro orerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ori
  • che tu ori
  • che lui/lei ori
  • che noi oriamo
  • che voi oriate
  • che loro orino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io orassi
  • che tu orassi
  • che lui/lei orasse
  • che noi orassimo
  • che voi oraste
  • che loro orassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ora! (tu)
  • ori! (lei)
  • oriamo! (noi)
  • orate! (voi)
  • orino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orare

Đồng nghĩa

Họ từ của orare

Câu ví dụ với orare

  • Le vacanze sono finite ora. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #4482
  • Ora non ho voglia. Bây giờ tôi không có hứng.Tatoeba #1748509
  • Un tipo di pianta così non l'ho mai visto fino ad ora. Loại cây này từ trước đến nay tôi chưa từng thấy.Tatoeba #1748528
  • Non è tutto oro quello che luccica. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384544
  • Tom non è a New York ora. Hiện tại Tom không ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1105151
  • A che ora vai a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350108
  • A che ora va a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350110
  • A che ora andate a letto solitamente? Bạn hay ngủ lúc mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350140

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to orate (to give a speech); to pray, beg

Câu hỏi thường gặp

orare nghĩa là gì?

orare (động từ) nghĩa là cầu nguyện.

Chia động từ orare ở thì hiện tại thế nào?

io oro, tu ori, lui/lei ora, noi oriamo, voi orate, loro orano. Phân từ quá khứ: orato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.