TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orazione

danh từ giống cái
/o.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orazione · số nhiều: le orazioni

orazione nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện.

Nghĩa của orazione

Danh từ · giống cái

  1. Kinh cầu nguyện, kinh nguyện, ý nguyện.

Họ từ của orazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oration, speech; prayer

Câu hỏi thường gặp

orazione nghĩa là gì?

orazione (danh từ) nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện.

orazione là giống đực hay giống cái?

orazione là danh từ giống cái: l'orazione, số nhiều le orazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.