TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orbita

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔr.bi.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orbita · số nhiều: le orbite

orbita nghĩa là quỹ đạo.

Nghĩa của orbita

Danh từ · giống cái

  1. Quỹ đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orbit; eye socket, orbit

Câu hỏi thường gặp

orbita nghĩa là gì?

orbita (danh từ) nghĩa là quỹ đạo.

orbita là giống đực hay giống cái?

orbita là danh từ giống cái: l'orbita, số nhiều le orbite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.