orca
danh từ giống cái
/ˈɔr.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'orca · số nhiều: le orche
orca nghĩa là cá voi sát thủ, cá kình, cá hổ kình.
Nghĩa của orca
Danh từ · giống cái
- Cá voi sát thủ.
- Cá kình, cá hổ kình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ killer whale; orca; hulk (large ship used for transportation)
Câu hỏi thường gặp
orca nghĩa là gì?
orca (danh từ) nghĩa là cá voi sát thủ, cá kình, cá hổ kình.
orca là giống đực hay giống cái?
orca là danh từ giống cái: l'orca, số nhiều le orche.