orario
đi với mạo từ: l'orario · số nhiều: gli orari
orario nghĩa là thời khắc biểu, thời gian biểu.
Nghĩa của orario
Danh từ · giống đực
- Thời khắc biểu, thời gian biểu, lịch trình, thời khóa biểu.
Dạng từ của orario
| Giống cái | oraria |
| Giống cái số nhiều | orarie |
Họ từ của orario
Cụm từ, thành ngữ với orario
- fuso orario — Múi giờ.
Câu ví dụ với orario
- Nessuno degli studenti è arrivato in orario. Không học sinh nào đến đúng giờ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193035
- Fece uno sforzo per arrivare in orario. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912454
- Il treno è sempre in orario. Chiếc xe lửa này luôn luôn đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #934996
- Prometto che sarò lì in orario. Tôi hứa rằng tôi sẽ có mặt ở đó đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4107595
- Ha fatto uno sforzo per arrivare in orario. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912453
- Cerca i treni per Londra sugli orari dei treni. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2315491
- Cercate i treni per Londra sugli orari dei treni. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2315492
- Cerchi i treni per Londra sugli orari dei treni. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2315493
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ time; hourly, per hour
- Danh từ timetable, schedule; time, hours
Câu hỏi thường gặp
orario nghĩa là gì?
orario (danh từ) nghĩa là thời khắc biểu, thời gian biểu.
orario là giống đực hay giống cái?
orario là danh từ giống đực: l'orario, số nhiều gli orari.