TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orario

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/oˈra.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orario · số nhiều: gli orari

orario nghĩa là thời khắc biểu, thời gian biểu.

Nghĩa của orario

Danh từ · giống đực

  1. Thời khắc biểu, thời gian biểu, lịch trình, thời khóa biểu.

Dạng từ của orario

Giống cáioraria
Giống cái số nhiềuorarie

Họ từ của orario

Cụm từ, thành ngữ với orario

Câu ví dụ với orario

  • Nessuno degli studenti è arrivato in orario. Không học sinh nào đến đúng giờ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193035
  • Fece uno sforzo per arrivare in orario. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912454
  • Il treno è sempre in orario. Chiếc xe lửa này luôn luôn đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #934996
  • Prometto che sarò lì in orario. Tôi hứa rằng tôi sẽ có mặt ở đó đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4107595
  • Ha fatto uno sforzo per arrivare in orario. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912453
  • Cerca i treni per Londra sugli orari dei treni. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2315491
  • Cercate i treni per Londra sugli orari dei treni. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2315492
  • Cerchi i treni per Londra sugli orari dei treni. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2315493

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ time; hourly, per hour
  • Danh từ timetable, schedule; time, hours

Câu hỏi thường gặp

orario nghĩa là gì?

orario (danh từ) nghĩa là thời khắc biểu, thời gian biểu.

orario là giống đực hay giống cái?

orario là danh từ giống đực: l'orario, số nhiều gli orari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.