TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oriolo

danh từ giống đực
/oˈrjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oriolo · số nhiều: gli orioli

oriolo nghĩa là oanh, hoàng oanh, vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

Nghĩa của oriolo

Danh từ · giống đực

  1. Oanh, hoàng oanh.
  2. Vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oriolo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clock; any member of the Oriolus taxonomic genus; synonym of rigogolo (“golden oriole”)

Câu hỏi thường gặp

oriolo nghĩa là gì?

oriolo (danh từ) nghĩa là oanh, hoàng oanh, vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

oriolo là giống đực hay giống cái?

oriolo là danh từ giống đực: l'oriolo, số nhiều gli orioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.