oriolo
danh từ giống đực
/oˈrjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'oriolo · số nhiều: gli orioli
oriolo nghĩa là oanh, hoàng oanh, vàng anh á âu, hoàng anh á âu.
Nghĩa của oriolo
Danh từ · giống đực
- Oanh, hoàng oanh.
- Vàng anh á âu, hoàng anh á âu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oriolo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clock; any member of the Oriolus taxonomic genus; synonym of rigogolo (“golden oriole”)
Câu hỏi thường gặp
oriolo nghĩa là gì?
oriolo (danh từ) nghĩa là oanh, hoàng oanh, vàng anh á âu, hoàng anh á âu.
oriolo là giống đực hay giống cái?
oriolo là danh từ giống đực: l'oriolo, số nhiều gli orioli.