rigogolo
danh từ giống đực
/riˈɡɔ.ɡo.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rigogolo · số nhiều: i rigogoli
rigogolo nghĩa là vàng anh á âu, hoàng anh á âu.
Nghĩa của rigogolo
Danh từ · giống đực
- Vàng anh á âu, hoàng anh á âu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rigogolo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ golden oriole (Oriolus oriolus)
Câu hỏi thường gặp
rigogolo nghĩa là gì?
rigogolo (danh từ) nghĩa là vàng anh á âu, hoàng anh á âu.
rigogolo là giống đực hay giống cái?
rigogolo là danh từ giống đực: il rigogolo, số nhiều i rigogoli.