giallone
danh từ giống đực
/d͡ʒalˈlo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il giallone · số nhiều: i gialloni
giallone nghĩa là vàng anh á âu, hoàng anh á âu.
Nghĩa của giallone
Danh từ · giống đực
- Vàng anh á âu, hoàng anh á âu.
Dạng từ của giallone
| Giống cái | giallona |
| Giống cái số nhiều | giallone |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giallone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an intense shade of yellow; synonym of rigogolo (“golden oriole”); a silkworm in the last phase of its larval stage; maize flour; a person with a yellowish complexion
- Tính từ only used in pesca giallona
Câu hỏi thường gặp
giallone nghĩa là gì?
giallone (danh từ) nghĩa là vàng anh á âu, hoàng anh á âu.
giallone là giống đực hay giống cái?
giallone là danh từ giống đực: il giallone, số nhiều i gialloni.