TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giallone

danh từ giống đực
/d͡ʒalˈlo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giallone · số nhiều: i gialloni

giallone nghĩa là vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

Nghĩa của giallone

Danh từ · giống đực

  1. Vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

Dạng từ của giallone

Giống cáigiallona
Giống cái số nhiềugiallone

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giallone

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an intense shade of yellow; synonym of rigogolo (“golden oriole”); a silkworm in the last phase of its larval stage; maize flour; a person with a yellowish complexion
  • Tính từ only used in pesca giallona

Câu hỏi thường gặp

giallone nghĩa là gì?

giallone (danh từ) nghĩa là vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

giallone là giống đực hay giống cái?

giallone là danh từ giống đực: il giallone, số nhiều i gialloni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.