TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rubbiolo

danh từ giống đực
/rubˈbjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rubbiolo · số nhiều: i rubbioli

rubbiolo nghĩa là vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

Nghĩa của rubbiolo

Danh từ · giống đực

  1. Vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rubbiolo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym of rigogolo (“golden oriole”)

Câu hỏi thường gặp

rubbiolo nghĩa là gì?

rubbiolo (danh từ) nghĩa là vàng anh á âu, hoàng anh á âu.

rubbiolo là giống đực hay giống cái?

rubbiolo là danh từ giống đực: il rubbiolo, số nhiều i rubbioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.