TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rubinetto

danh từ giống đực
/ru.biˈnet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rubinetto · số nhiều: i rubinetti

rubinetto nghĩa là vòi, rô-bi-nê.

Nghĩa của rubinetto

Danh từ · giống đực

  1. Vòi, rô-bi-nê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tap (UK), faucet (US); any similar device used to regulate the flow of a fluid

Câu hỏi thường gặp

rubinetto nghĩa là gì?

rubinetto (danh từ) nghĩa là vòi, rô-bi-nê.

rubinetto là giống đực hay giống cái?

rubinetto là danh từ giống đực: il rubinetto, số nhiều i rubinetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.