rubinetto
danh từ giống đực
/ru.biˈnet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rubinetto · số nhiều: i rubinetti
rubinetto nghĩa là vòi, rô-bi-nê.
Nghĩa của rubinetto
Danh từ · giống đực
- Vòi, rô-bi-nê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tap (UK), faucet (US); any similar device used to regulate the flow of a fluid
Câu hỏi thường gặp
rubinetto nghĩa là gì?
rubinetto (danh từ) nghĩa là vòi, rô-bi-nê.
rubinetto là giống đực hay giống cái?
rubinetto là danh từ giống đực: il rubinetto, số nhiều i rubinetti.