TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rubare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ruˈba.re/ giọng máy của trình duyệt

rubare nghĩa là trộm, chôm.

Nghĩa của rubare

Động từ

  1. Trộm, chôm, ăn cắp.

Chia động từ rubare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rubatoDanh động từ: rubando

Hiện tại presente

  • io rubo
  • tu rubi
  • lui/lei ruba
  • noi rubiamo
  • voi rubate
  • loro rubano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rubato
  • tu hai rubato
  • lui/lei ha rubato
  • noi abbiamo rubato
  • voi avete rubato
  • loro hanno rubato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rubavo
  • tu rubavi
  • lui/lei rubava
  • noi rubavamo
  • voi rubavate
  • loro rubavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rubai
  • tu rubasti
  • lui/lei rubò
  • noi rubammo
  • voi rubaste
  • loro rubarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ruberò
  • tu ruberai
  • lui/lei ruberà
  • noi ruberemo
  • voi ruberete
  • loro ruberanno

Điều kiện condizionale presente

  • io ruberei
  • tu ruberesti
  • lui/lei ruberebbe
  • noi ruberemmo
  • voi rubereste
  • loro ruberebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rubi
  • che tu rubi
  • che lui/lei rubi
  • che noi rubiamo
  • che voi rubiate
  • che loro rubino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rubassi
  • che tu rubassi
  • che lui/lei rubasse
  • che noi rubassimo
  • che voi rubaste
  • che loro rubassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ruba! (tu)
  • rubi! (lei)
  • rubiamo! (noi)
  • rubate! (voi)
  • rubino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rubare

Đồng nghĩa

Họ từ của rubare

Câu ví dụ với rubare

  • Piuttosto che rubare, morirei di fame. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4531858
  • Il mio dispositivo GPS è stato rubato. Tôi bị trộm mất cái GPS rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13339293
  • Mi è stato rubato il denaro. Tôi bị trộm mất tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2896115
  • Il mio orologio è stato rubato. Đồng hồ của tôi bị trộm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2972680
  • Il mio dispositivo GPS fu rubato. Tôi bị trộm mất cái GPS rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13339294
  • Chi ha rubato la mela? Ai ăn cắp quả tào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376598
  • Mi fu rubato il denaro. Tôi bị trộm mất tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2896117
  • Mi è stato rubato l'orologio. Đồng hồ của tôi bị trộm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2972681

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to steal (take something belonging to another); to commit a theft

Câu hỏi thường gặp

rubare nghĩa là gì?

rubare (động từ) nghĩa là trộm, chôm.

Chia động từ rubare ở thì hiện tại thế nào?

io rubo, tu rubi, lui/lei ruba, noi rubiamo, voi rubate, loro rubano. Phân từ quá khứ: rubato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.