rubare
rubare nghĩa là trộm, chôm.
Nghĩa của rubare
Động từ
- Trộm, chôm, ăn cắp.
Chia động từ rubare
Hiện tại presente
- io rubo
- tu rubi
- lui/lei ruba
- noi rubiamo
- voi rubate
- loro rubano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho rubato
- tu hai rubato
- lui/lei ha rubato
- noi abbiamo rubato
- voi avete rubato
- loro hanno rubato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io rubavo
- tu rubavi
- lui/lei rubava
- noi rubavamo
- voi rubavate
- loro rubavano
Quá khứ xa passato remoto
- io rubai
- tu rubasti
- lui/lei rubò
- noi rubammo
- voi rubaste
- loro rubarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io ruberò
- tu ruberai
- lui/lei ruberà
- noi ruberemo
- voi ruberete
- loro ruberanno
Điều kiện condizionale presente
- io ruberei
- tu ruberesti
- lui/lei ruberebbe
- noi ruberemmo
- voi rubereste
- loro ruberebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io rubi
- che tu rubi
- che lui/lei rubi
- che noi rubiamo
- che voi rubiate
- che loro rubino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io rubassi
- che tu rubassi
- che lui/lei rubasse
- che noi rubassimo
- che voi rubaste
- che loro rubassero
Mệnh lệnh imperativo
- ruba! (tu)
- rubi! (lei)
- rubiamo! (noi)
- rubate! (voi)
- rubino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rubare
Đồng nghĩa
Họ từ của rubare
Câu ví dụ với rubare
- Piuttosto che rubare, morirei di fame. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4531858
- Il mio dispositivo GPS è stato rubato. Tôi bị trộm mất cái GPS rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13339293
- Mi è stato rubato il denaro. Tôi bị trộm mất tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2896115
- Il mio orologio è stato rubato. Đồng hồ của tôi bị trộm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2972680
- Il mio dispositivo GPS fu rubato. Tôi bị trộm mất cái GPS rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13339294
- Chi ha rubato la mela? Ai ăn cắp quả tào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376598
- Mi fu rubato il denaro. Tôi bị trộm mất tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2896117
- Mi è stato rubato l'orologio. Đồng hồ của tôi bị trộm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2972681
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to steal (take something belonging to another); to commit a theft
Câu hỏi thường gặp
rubare nghĩa là gì?
rubare (động từ) nghĩa là trộm, chôm.
Chia động từ rubare ở thì hiện tại thế nào?
io rubo, tu rubi, lui/lei ruba, noi rubiamo, voi rubate, loro rubano. Phân từ quá khứ: rubato.