rapire
rapire nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi.
Nghĩa của rapire
Động từ
- Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi.
Chia động từ rapire
Hiện tại presente
- io rapisco
- tu rapisci
- lui/lei rapisce
- noi rapiamo
- voi rapite
- loro rapiscono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho rapito
- tu hai rapito
- lui/lei ha rapito
- noi abbiamo rapito
- voi avete rapito
- loro hanno rapito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io rapivo
- tu rapivi
- lui/lei rapiva
- noi rapivamo
- voi rapivate
- loro rapivano
Quá khứ xa passato remoto
- io rapii
- tu rapisti
- lui/lei rapì
- noi rapimmo
- voi rapiste
- loro rapirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io rapirò
- tu rapirai
- lui/lei rapirà
- noi rapiremo
- voi rapirete
- loro rapiranno
Điều kiện condizionale presente
- io rapirei
- tu rapiresti
- lui/lei rapirebbe
- noi rapiremmo
- voi rapireste
- loro rapirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io rapisca
- che tu rapisca
- che lui/lei rapisca
- che noi rapiamo
- che voi rapiate
- che loro rapiscano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io rapissi
- che tu rapissi
- che lui/lei rapisse
- che noi rapissimo
- che voi rapiste
- che loro rapissero
Mệnh lệnh imperativo
- rapisci! (tu)
- rapisca! (lei)
- rapiamo! (noi)
- rapite! (voi)
- rapiscano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của rapire
Câu ví dụ với rapire
- Io sono stato rapito. Tớ từng bị bắt cóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2559288
- Perché qualcuno li rapirebbe? Sao lại có người bắt cóc họ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473593
- Perché qualcuno le rapirebbe? Sao lại có người bắt cóc họ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473594
- Sono stato rapito. Tớ từng bị bắt cóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2559286
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to kidnap or abduct; to captivate
Câu hỏi thường gặp
rapire nghĩa là gì?
rapire (động từ) nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi.
Chia động từ rapire ở thì hiện tại thế nào?
io rapisco, tu rapisci, lui/lei rapisce, noi rapiamo, voi rapite, loro rapiscono. Phân từ quá khứ: rapito.