TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rapire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/raˈpi.re/ giọng máy của trình duyệt

rapire nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi.

Nghĩa của rapire

Động từ

  1. Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi.

Chia động từ rapire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rapitoDanh động từ: rapendo

Hiện tại presente

  • io rapisco
  • tu rapisci
  • lui/lei rapisce
  • noi rapiamo
  • voi rapite
  • loro rapiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rapito
  • tu hai rapito
  • lui/lei ha rapito
  • noi abbiamo rapito
  • voi avete rapito
  • loro hanno rapito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rapivo
  • tu rapivi
  • lui/lei rapiva
  • noi rapivamo
  • voi rapivate
  • loro rapivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rapii
  • tu rapisti
  • lui/lei rapì
  • noi rapimmo
  • voi rapiste
  • loro rapirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rapirò
  • tu rapirai
  • lui/lei rapirà
  • noi rapiremo
  • voi rapirete
  • loro rapiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rapirei
  • tu rapiresti
  • lui/lei rapirebbe
  • noi rapiremmo
  • voi rapireste
  • loro rapirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rapisca
  • che tu rapisca
  • che lui/lei rapisca
  • che noi rapiamo
  • che voi rapiate
  • che loro rapiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rapissi
  • che tu rapissi
  • che lui/lei rapisse
  • che noi rapissimo
  • che voi rapiste
  • che loro rapissero

Mệnh lệnh imperativo

  • rapisci! (tu)
  • rapisca! (lei)
  • rapiamo! (noi)
  • rapite! (voi)
  • rapiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của rapire

Câu ví dụ với rapire

  • Io sono stato rapito. Tớ từng bị bắt cóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2559288
  • Perché qualcuno li rapirebbe? Sao lại có người bắt cóc họ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473593
  • Perché qualcuno le rapirebbe? Sao lại có người bắt cóc họ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473594
  • Sono stato rapito. Tớ từng bị bắt cóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2559286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kidnap or abduct; to captivate

Câu hỏi thường gặp

rapire nghĩa là gì?

rapire (động từ) nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi.

Chia động từ rapire ở thì hiện tại thế nào?

io rapisco, tu rapisci, lui/lei rapisce, noi rapiamo, voi rapite, loro rapiscono. Phân từ quá khứ: rapito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.