TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rapporto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/rapˈpɔr.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rapporto · số nhiều: i rapporti

rapporto nghĩa là báo cáo, bản báo cáo, liên hệ, quan hệ.

Nghĩa của rapporto

Danh từ · giống đực

  1. Báo cáo, bản báo cáo.
  2. Liên hệ, quan hệ.
  3. Tỉ lệ.
  4. Liên kết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rapporto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với rapporto

  • Non voglio alcuna ambiguità nel nostro rapporto. Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921077
  • Tom non ebbe tempo per finire il suo rapporto. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1068280
  • Tom non ha avuto tempo per finire il suo rapporto. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1068279
  • La sifilide è un'infezione che può essere trasmessa attraverso dei rapporti sessuali. Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3499962

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ report, statement, account; connection, relation, relationship, correlation; sexual intercourse, intercourse, sex; ratio; gear (of a bicycle); respect, reference

Câu hỏi thường gặp

rapporto nghĩa là gì?

rapporto (danh từ) nghĩa là báo cáo, bản báo cáo, liên hệ, quan hệ.

rapporto là giống đực hay giống cái?

rapporto là danh từ giống đực: il rapporto, số nhiều i rapporti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.