rapporto
đi với mạo từ: il rapporto · số nhiều: i rapporti
rapporto nghĩa là báo cáo, bản báo cáo, liên hệ, quan hệ.
Nghĩa của rapporto
Danh từ · giống đực
- Báo cáo, bản báo cáo.
- Liên hệ, quan hệ.
- Tỉ lệ.
- Liên kết.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rapporto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với rapporto
- Non voglio alcuna ambiguità nel nostro rapporto. Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921077
- Tom non ebbe tempo per finire il suo rapporto. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1068280
- Tom non ha avuto tempo per finire il suo rapporto. Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1068279
- La sifilide è un'infezione che può essere trasmessa attraverso dei rapporti sessuali. Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3499962
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ report, statement, account; connection, relation, relationship, correlation; sexual intercourse, intercourse, sex; ratio; gear (of a bicycle); respect, reference
Câu hỏi thường gặp
rapporto nghĩa là gì?
rapporto (danh từ) nghĩa là báo cáo, bản báo cáo, liên hệ, quan hệ.
rapporto là giống đực hay giống cái?
rapporto là danh từ giống đực: il rapporto, số nhiều i rapporti.