quoziente
danh từ giống đực
/kwotˈt͡sjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il quoziente · số nhiều: i quozienti
quoziente nghĩa là thương số, thương.
Nghĩa của quoziente
Danh từ · giống đực
- Thương số, thương.
Họ từ của quoziente
Cụm từ, thành ngữ với quoziente
- quoziente d'intelligenza — Chỉ số thông minh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quotient; rate (taxes)
Câu hỏi thường gặp
quoziente nghĩa là gì?
quoziente (danh từ) nghĩa là thương số, thương.
quoziente là giống đực hay giống cái?
quoziente là danh từ giống đực: il quoziente, số nhiều i quozienti.