TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quoziente

danh từ giống đực
/kwotˈt͡sjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quoziente · số nhiều: i quozienti

quoziente nghĩa là thương số, thương.

Nghĩa của quoziente

Danh từ · giống đực

  1. Thương số, thương.

Họ từ của quoziente

Cụm từ, thành ngữ với quoziente

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quotient; rate (taxes)

Câu hỏi thường gặp

quoziente nghĩa là gì?

quoziente (danh từ) nghĩa là thương số, thương.

quoziente là giống đực hay giống cái?

quoziente là danh từ giống đực: il quoziente, số nhiều i quozienti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.