TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quoziente d'intelligenza

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quoziente d'intelligenza · số nhiều: i quozienti d'intelligenza

quoziente d'intelligenza nghĩa là chỉ số thông minh.

Nghĩa của quoziente d'intelligenza

Danh từ · giống đực

  1. Chỉ số thông minh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intelligence quotient

Câu hỏi thường gặp

quoziente d'intelligenza nghĩa là gì?

quoziente d'intelligenza (danh từ) nghĩa là chỉ số thông minh.

quoziente d'intelligenza là giống đực hay giống cái?

quoziente d'intelligenza là danh từ giống đực: il quoziente d'intelligenza, số nhiều i quozienti d'intelligenza.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.