coito
danh từ giống đực
/ˈkɔj.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il coito · số nhiều: i coiti
coito nghĩa là sự giao cấu, tính giao, giao cấu.
Nghĩa của coito
Danh từ · giống đực
- Sự giao cấu, tính giao, giao cấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coitus
Câu hỏi thường gặp
coito nghĩa là gì?
coito (danh từ) nghĩa là sự giao cấu, tính giao, giao cấu.
coito là giống đực hay giống cái?
coito là danh từ giống đực: il coito, số nhiều i coiti.