TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coito

danh từ giống đực
/ˈkɔj.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il coito · số nhiều: i coiti

coito nghĩa là sự giao cấu, tính giao, giao cấu.

Nghĩa của coito

Danh từ · giống đực

  1. Sự giao cấu, tính giao, giao cấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coitus

Câu hỏi thường gặp

coito nghĩa là gì?

coito (danh từ) nghĩa là sự giao cấu, tính giao, giao cấu.

coito là giống đực hay giống cái?

coito là danh từ giống đực: il coito, số nhiều i coiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.