TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

col-

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˌkɔl/ giọng máy của trình duyệt

col- nghĩa là Con + il: với, bằng (col treno — bằng tàu hỏa).

Cũng là một dạng biến đổi của con — Với, cùng với.

Nghĩa của col-

Từ rút gọn

  1. Con + il: với, bằng (col treno — bằng tàu hỏa) (biên soạn)

Câu hỏi thường gặp

col- nghĩa là gì?

col- (từ rút gọn) nghĩa là Con + il: với, bằng (col treno — bằng tàu hỏa).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.