TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coinvolgere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kojnˈvɔl.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

coinvolgere nghĩa là lôi kéo, liên quan.

Nghĩa của coinvolgere

Động từ

  1. Lôi kéo, liên quan, dính líu. (biên soạn)

Chia động từ coinvolgere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: coinvoltoDanh động từ: coinvolgendo

Hiện tại presente

  • io coinvolgo
  • tu coinvolgi
  • lui/lei coinvolge
  • noi coinvolgiamo
  • voi coinvolgete
  • loro coinvolgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho coinvolto
  • tu hai coinvolto
  • lui/lei ha coinvolto
  • noi abbiamo coinvolto
  • voi avete coinvolto
  • loro hanno coinvolto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io coinvolgevo
  • tu coinvolgevi
  • lui/lei coinvolgeva
  • noi coinvolgevamo
  • voi coinvolgevate
  • loro coinvolgevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io coinvolsi
  • tu coinvolgesti
  • lui/lei coinvolse
  • noi coinvolgemmo
  • voi coinvolgeste
  • loro coinvolsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io coinvolgerò
  • tu coinvolgerai
  • lui/lei coinvolgerà
  • noi coinvolgeremo
  • voi coinvolgerete
  • loro coinvolgeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io coinvolgerei
  • tu coinvolgeresti
  • lui/lei coinvolgerebbe
  • noi coinvolgeremmo
  • voi coinvolgereste
  • loro coinvolgerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io coinvolga
  • che tu coinvolga
  • che lui/lei coinvolga
  • che noi coinvolgiamo
  • che voi coinvolgiate
  • che loro coinvolgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io coinvolgessi
  • che tu coinvolgessi
  • che lui/lei coinvolgesse
  • che noi coinvolgessimo
  • che voi coinvolgeste
  • che loro coinvolgessero

Mệnh lệnh imperativo

  • coinvolgi! (tu)
  • coinvolga! (lei)
  • coinvolgiamo! (noi)
  • coinvolgete! (voi)
  • coinvolgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với coinvolgere

  • Io non ero coinvolto. Tôi không liên quan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2564453
  • Non ero coinvolto. Tôi không liên quan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2564452

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to involve, to implicate (someone)

Câu hỏi thường gặp

coinvolgere nghĩa là gì?

coinvolgere (động từ) nghĩa là lôi kéo, liên quan.

Chia động từ coinvolgere ở thì hiện tại thế nào?

io coinvolgo, tu coinvolgi, lui/lei coinvolge, noi coinvolgiamo, voi coinvolgete, loro coinvolgono. Phân từ quá khứ: coinvolto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.