cognome
/koɲˈɲo.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cognome · số nhiều: i cognomi
cognome nghĩa là họ, tên họ.
Nghĩa của cognome
Danh từ · giống đực
- Họ, tên họ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surname, cognomen
Câu hỏi thường gặp
cognome nghĩa là gì?
cognome (danh từ) nghĩa là họ, tên họ.
cognome là giống đực hay giống cái?
cognome là danh từ giống đực: il cognome, số nhiều i cognomi.