TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coincidenza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ko.in.t͡ʃiˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coincidenza · số nhiều: le coincidenze

coincidenza nghĩa là sự trùng hợp, sự tình cờ, chuyến nối.

Nghĩa của coincidenza

Danh từ · giống cái

  1. Sự trùng hợp, sự tình cờ. (biên soạn)
  2. Chuyến nối (tàu, xe) (biên soạn)

Họ từ của coincidenza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ concurrence, coincidence (simultaneous occurrence); connection; conformity, uniformity; overlap (of points or lines)

Câu hỏi thường gặp

coincidenza nghĩa là gì?

coincidenza (danh từ) nghĩa là sự trùng hợp, sự tình cờ, chuyến nối.

coincidenza là giống đực hay giống cái?

coincidenza là danh từ giống cái: la coincidenza, số nhiều le coincidenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.