coincidenza
/ko.in.t͡ʃiˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la coincidenza · số nhiều: le coincidenze
coincidenza nghĩa là sự trùng hợp, sự tình cờ, chuyến nối.
Nghĩa của coincidenza
Danh từ · giống cái
- Sự trùng hợp, sự tình cờ. (biên soạn)
- Chuyến nối (tàu, xe) (biên soạn)
Họ từ của coincidenza
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ concurrence, coincidence (simultaneous occurrence); connection; conformity, uniformity; overlap (of points or lines)
Câu hỏi thường gặp
coincidenza nghĩa là gì?
coincidenza (danh từ) nghĩa là sự trùng hợp, sự tình cờ, chuyến nối.
coincidenza là giống đực hay giống cái?
coincidenza là danh từ giống cái: la coincidenza, số nhiều le coincidenze.