TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coincidere

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ko.inˈt͡ʃi.de.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của coincidere

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coincide

Chia động từ coincidere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: coincisoDanh động từ: coincidendo

Hiện tại presente

  • io coincido
  • tu coincidi
  • lui/lei coincide
  • noi coincidiamo
  • voi coincidete
  • loro coincidono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho coinciso
  • tu hai coinciso
  • lui/lei ha coinciso
  • noi abbiamo coinciso
  • voi avete coinciso
  • loro hanno coinciso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io coincidevo
  • tu coincidevi
  • lui/lei coincideva
  • noi coincidevamo
  • voi coincidevate
  • loro coincidevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io coincisi
  • tu coincidesti
  • lui/lei coincise
  • noi coincidemmo
  • voi coincideste
  • loro coincisero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io coinciderò
  • tu coinciderai
  • lui/lei coinciderà
  • noi coincideremo
  • voi coinciderete
  • loro coincideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io coinciderei
  • tu coincideresti
  • lui/lei coinciderebbe
  • noi coincideremmo
  • voi coincidereste
  • loro coinciderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io coincida
  • che tu coincida
  • che lui/lei coincida
  • che noi coincidiamo
  • che voi coincidiate
  • che loro coincidano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io coincidessi
  • che tu coincidessi
  • che lui/lei coincidesse
  • che noi coincidessimo
  • che voi coincideste
  • che loro coincidessero

Mệnh lệnh imperativo

  • coincidi! (tu)
  • coincida! (lei)
  • coincidiamo! (noi)
  • coincidete! (voi)
  • coincidano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ coincidere ở thì hiện tại thế nào?

io coincido, tu coincidi, lui/lei coincide, noi coincidiamo, voi coincidete, loro coincidono. Phân từ quá khứ: coinciso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.