TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cognato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/koɲˈɲa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cognato · số nhiều: i cognati

cognato nghĩa là anh chồng, em chồng.

Nghĩa của cognato

Danh từ · giống đực

  1. Anh chồng, em chồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brother-in-law

Câu hỏi thường gặp

cognato nghĩa là gì?

cognato (danh từ) nghĩa là anh chồng, em chồng.

cognato là giống đực hay giống cái?

cognato là danh từ giống đực: il cognato, số nhiều i cognati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.