cognata
danh từ giống cái
/koɲˈɲa.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cognata · số nhiều: le cognate
cognata nghĩa là chị vợ, em vợ, chị chồng, em chồng.
Nghĩa của cognata
Danh từ · giống cái
- Chị vợ, em vợ.
- Chị chồng, em chồng.
- Chị dâu, em dâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sister-in-law
Câu hỏi thường gặp
cognata nghĩa là gì?
cognata (danh từ) nghĩa là chị vợ, em vợ, chị chồng, em chồng.
cognata là giống đực hay giống cái?
cognata là danh từ giống cái: la cognata, số nhiều le cognate.