TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cognata

danh từ giống cái
/koɲˈɲa.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cognata · số nhiều: le cognate

cognata nghĩa là chị vợ, em vợ, chị chồng, em chồng.

Nghĩa của cognata

Danh từ · giống cái

  1. Chị vợ, em vợ.
  2. Chị chồng, em chồng.
  3. Chị dâu, em dâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sister-in-law

Câu hỏi thường gặp

cognata nghĩa là gì?

cognata (danh từ) nghĩa là chị vợ, em vợ, chị chồng, em chồng.

cognata là giống đực hay giống cái?

cognata là danh từ giống cái: la cognata, số nhiều le cognate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.