TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coglione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/koʎˈʎo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il coglione · số nhiều: i coglioni

coglione nghĩa là hòn dái, tinh hoàn, dái, trứng dái.

Nghĩa của coglione

Danh từ · giống đực

  1. Thô tục Hòn dái, tinh hoàn.
  2. Thô tục Dái, trứng dái.

Dạng từ của coglione

Giống cáicogliona
Giống cái số nhiềucoglione

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coglione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ testicle; idiot, fool, dipshit, dumbfuck

Câu hỏi thường gặp

coglione nghĩa là gì?

coglione (danh từ) nghĩa là hòn dái, tinh hoàn, dái, trứng dái.

coglione là giống đực hay giống cái?

coglione là danh từ giống đực: il coglione, số nhiều i coglioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.