cefalo
danh từ giống đực
/ˈt͡ʃɛ.fa.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cefalo · số nhiều: i cefali
cefalo nghĩa là cá đối.
Nghĩa của cefalo
Danh từ · giống đực
- Cá đối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cefalo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of muggine; grey mullet (Mugil cephalus)
- Tiền tố cephalo-
- Hậu tố -cephalic (having the specified type of head or number of heads); -cephalic (person having the specified type of head or number of heads); -cephaly
Câu hỏi thường gặp
cefalo nghĩa là gì?
cefalo (danh từ) nghĩa là cá đối.
cefalo là giống đực hay giống cái?
cefalo là danh từ giống đực: il cefalo, số nhiều i cefali.