TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cedere

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃɛ.de.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của cedere

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to withdraw, to surrender, to give up; to cave in, to give way (of the ground, the floor, etc.); to yield, to give way; to succumb [with a ‘to’]; to give up, to yield, to surrender (a seat, a weapon, etc.); to sell or resell

Chia động từ cedere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cedutoDanh động từ: cedendo

Hiện tại presente

  • io cedo
  • tu cedi
  • lui/lei cede
  • noi cediamo
  • voi cedete
  • loro cedono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ceduto
  • tu hai ceduto
  • lui/lei ha ceduto
  • noi abbiamo ceduto
  • voi avete ceduto
  • loro hanno ceduto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cedevo
  • tu cedevi
  • lui/lei cedeva
  • noi cedevamo
  • voi cedevate
  • loro cedevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cedetti
  • tu cedesti
  • lui/lei cedette
  • noi cedemmo
  • voi cedeste
  • loro cedettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cederò
  • tu cederai
  • lui/lei cederà
  • noi cederemo
  • voi cederete
  • loro cederanno

Điều kiện condizionale presente

  • io cederei
  • tu cederesti
  • lui/lei cederebbe
  • noi cederemmo
  • voi cedereste
  • loro cederebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ceda
  • che tu ceda
  • che lui/lei ceda
  • che noi cediamo
  • che voi cediate
  • che loro cedano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cedessi
  • che tu cedessi
  • che lui/lei cedesse
  • che noi cedessimo
  • che voi cedeste
  • che loro cedessero

Mệnh lệnh imperativo

  • cedi! (tu)
  • ceda! (lei)
  • cediamo! (noi)
  • cedete! (voi)
  • cedano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cedere

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của cedere

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ cedere ở thì hiện tại thế nào?

io cedo, tu cedi, lui/lei cede, noi cediamo, voi cedete, loro cedono. Phân từ quá khứ: ceduto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.