celare
celare nghĩa là giấu, che giấu.
Nghĩa của celare
Động từ
- Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.
Chia động từ celare
Hiện tại presente
- io celo
- tu celi
- lui/lei cela
- noi celiamo
- voi celate
- loro celano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho celato
- tu hai celato
- lui/lei ha celato
- noi abbiamo celato
- voi avete celato
- loro hanno celato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io celavo
- tu celavi
- lui/lei celava
- noi celavamo
- voi celavate
- loro celavano
Quá khứ xa passato remoto
- io celai
- tu celasti
- lui/lei celò
- noi celammo
- voi celaste
- loro celarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io celerò
- tu celerai
- lui/lei celerà
- noi celeremo
- voi celerete
- loro celeranno
Điều kiện condizionale presente
- io celerei
- tu celeresti
- lui/lei celerebbe
- noi celeremmo
- voi celereste
- loro celerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io celi
- che tu celi
- che lui/lei celi
- che noi celiamo
- che voi celiate
- che loro celino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io celassi
- che tu celassi
- che lui/lei celasse
- che noi celassimo
- che voi celaste
- che loro celassero
Mệnh lệnh imperativo
- cela! (tu)
- celi! (lei)
- celiamo! (noi)
- celate! (voi)
- celino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với celare
- Mi chiedo cosa si celi dietro a quel sorriso. Tôi tự hỏi điều giả dối nào nằm sau nụ cười ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887565
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to conceal
Câu hỏi thường gặp
celare nghĩa là gì?
celare (động từ) nghĩa là giấu, che giấu.
Chia động từ celare ở thì hiện tại thế nào?
io celo, tu celi, lui/lei cela, noi celiamo, voi celate, loro celano. Phân từ quá khứ: celato.