TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

celebrare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃe.leˈbra.re/ giọng máy của trình duyệt

celebrare nghĩa là kỷ niệm.

Nghĩa của celebrare

Động từ

  1. Kỷ niệm.

Chia động từ celebrare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: celebratoDanh động từ: celebrando

Hiện tại presente

  • io celebro
  • tu celebri
  • lui/lei celebra
  • noi celebriamo
  • voi celebrate
  • loro celebrano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho celebrato
  • tu hai celebrato
  • lui/lei ha celebrato
  • noi abbiamo celebrato
  • voi avete celebrato
  • loro hanno celebrato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io celebravo
  • tu celebravi
  • lui/lei celebrava
  • noi celebravamo
  • voi celebravate
  • loro celebravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io celebrai
  • tu celebrasti
  • lui/lei celebrò
  • noi celebrammo
  • voi celebraste
  • loro celebrarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io celebrerò
  • tu celebrerai
  • lui/lei celebrerà
  • noi celebreremo
  • voi celebrerete
  • loro celebreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io celebrerei
  • tu celebreresti
  • lui/lei celebrerebbe
  • noi celebreremmo
  • voi celebrereste
  • loro celebrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io celebri
  • che tu celebri
  • che lui/lei celebri
  • che noi celebriamo
  • che voi celebriate
  • che loro celebrino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io celebrassi
  • che tu celebrassi
  • che lui/lei celebrasse
  • che noi celebrassimo
  • che voi celebraste
  • che loro celebrassero

Mệnh lệnh imperativo

  • celebra! (tu)
  • celebri! (lei)
  • celebriamo! (noi)
  • celebrate! (voi)
  • celebrino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với celebrare

  • Il loro matrimonio si celebrerà domani. Mai họ sẽ cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697906
  • Le loro nozze saranno celebrate domani. Mai họ sẽ cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697908
  • Celebriamo l'anniversario del nostro primo bacio. Hãy ăn mừng kỷ niệm ngày chúng ta hôn nhau lần đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703077

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to celebrate, observe, perform, commemorate; to vaunt, glorify, worship

Câu hỏi thường gặp

celebrare nghĩa là gì?

celebrare (động từ) nghĩa là kỷ niệm.

Chia động từ celebrare ở thì hiện tại thế nào?

io celebro, tu celebri, lui/lei celebra, noi celebriamo, voi celebrate, loro celebrano. Phân từ quá khứ: celebrato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.