TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

celia

danh từ giống cái
/ˈt͡ʃɛ.lja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la celia · số nhiều: le celie

celia nghĩa là chuyện tiếu lâm, đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.

Nghĩa của celia

Danh từ · giống cái

  1. Chuyện tiếu lâm.
  2. Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ joke

Câu hỏi thường gặp

celia nghĩa là gì?

celia (danh từ) nghĩa là chuyện tiếu lâm, đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.

celia là giống đực hay giống cái?

celia là danh từ giống cái: la celia, số nhiều le celie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.