TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cella

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cella · số nhiều: le celle

cella nghĩa là phòng giam, phòng tù.

Nghĩa của cella

Danh từ · giống cái

  1. Phòng giam, phòng tù.

Cụm từ, thành ngữ với cella

Câu ví dụ với cella

  • Lui è stato avvelenato dal compagno di cella. Anh ấy bị bạn tù đầu độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896046

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cell
  • Hậu tố female equivalent of -cello

Câu hỏi thường gặp

cella nghĩa là gì?

cella (danh từ) nghĩa là phòng giam, phòng tù.

cella là giống đực hay giống cái?

cella là danh từ giống cái: la cella, số nhiều le celle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.