TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ceco

/ˈt͡ʃɛ.ko/ giọng máy của trình duyệt

ceco nghĩa là séc, tiệp.

Nghĩa của ceco

Tính từ

  1. Séc, tiệp.

Danh từ · giống đực

  1. Người séc, người tiệp.
  2. Tiếng séc, tiếng tiệp.

Dạng từ của ceco

Giống cái số ítceca
Giống đực số nhiềucechi
Giống cái số nhiềuceche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Czech
  • Danh từ Czech

Câu hỏi thường gặp

ceco nghĩa là gì?

ceco (tính từ, danh từ) nghĩa là séc, tiệp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.