TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cece

danh từ giống đực
/ˈt͡ʃe.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cece · số nhiều: i ceci

cece nghĩa là đậu gà.

Nghĩa của cece

Danh từ · giống đực

  1. Đậu gà.

Câu ví dụ với cece

  • Io amo i ceci. Tôi thích đậu gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297879
  • Amo i ceci. Tôi thích đậu gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297877

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chickpea (British), garbanzo (US)

Câu hỏi thường gặp

cece nghĩa là gì?

cece (danh từ) nghĩa là đậu gà.

cece là giống đực hay giống cái?

cece là danh từ giống đực: il cece, số nhiều i ceci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.