cece
đi với mạo từ: il cece · số nhiều: i ceci
cece nghĩa là đậu gà.
Nghĩa của cece
Danh từ · giống đực
- Đậu gà.
Câu ví dụ với cece
- Io amo i ceci. Tôi thích đậu gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297879
- Amo i ceci. Tôi thích đậu gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13297877
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chickpea (British), garbanzo (US)
Câu hỏi thường gặp
cece nghĩa là gì?
cece (danh từ) nghĩa là đậu gà.
cece là giống đực hay giống cái?
cece là danh từ giống đực: il cece, số nhiều i ceci.