muggine
danh từ giống đực
/ˈmud.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il muggine · số nhiều: i muggini
muggine nghĩa là cá đối.
Nghĩa của muggine
Danh từ · giống đực
- Cá đối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muggine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mullet (Mugil cephalus); synonym of mugilide
Câu hỏi thường gặp
muggine nghĩa là gì?
muggine (danh từ) nghĩa là cá đối.
muggine là giống đực hay giống cái?
muggine là danh từ giống đực: il muggine, số nhiều i muggini.