TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

muggine

danh từ giống đực
/ˈmud.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il muggine · số nhiều: i muggini

muggine nghĩa là cá đối.

Nghĩa của muggine

Danh từ · giống đực

  1. Cá đối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muggine

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mullet (Mugil cephalus); synonym of mugilide

Câu hỏi thường gặp

muggine nghĩa là gì?

muggine (danh từ) nghĩa là cá đối.

muggine là giống đực hay giống cái?

muggine là danh từ giống đực: il muggine, số nhiều i muggini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.