TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mona

danh từ giống cái
/ˈmɔ.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mona · số nhiều: le mone

mona nghĩa là lồn.

Nghĩa của mona

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ, Thô tục Lồn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monkey; cunt, pussy; idiot, silly, dupe

Câu hỏi thường gặp

mona nghĩa là gì?

mona (danh từ) nghĩa là lồn.

mona là giống đực hay giống cái?

mona là danh từ giống cái: la mona, số nhiều le mone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.