idiota
đi với mạo từ: l'idiota
idiota nghĩa là thằng ngốc, thằng ngu.
Nghĩa của idiota
Danh từ · cả hai giống
- Thằng ngốc, thằng ngu.
Dạng từ của idiota
| Giống cái số nhiều | idiote |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idiota
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với idiota
- Sono proprio un idiota! Tôi ngu thật!Tatoeba #1760849
- Bill è un completo idiota. Bill hoàn toàn là một tên ngốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4965811
- Dovresti stare lontano da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420523
- Dovresti stare lontana da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420525
- Dovrebbe stare lontano da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420526
- Dovrebbe stare lontana da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420527
- Dovreste stare lontani da culti del genere prima di diventare idioti. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420529
- Dovreste stare lontane da culti del genere prima di diventare idioti. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420530
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ idiot, moron, maroon, clot
- Tính từ idiotic
Câu hỏi thường gặp
idiota nghĩa là gì?
idiota (danh từ) nghĩa là thằng ngốc, thằng ngu.
idiota là giống đực hay giống cái?
idiota là danh từ cả hai giống: l'idiota.