TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

idiota

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/iˈdjɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'idiota

idiota nghĩa là thằng ngốc, thằng ngu.

Nghĩa của idiota

Danh từ · cả hai giống

  1. Thằng ngốc, thằng ngu.

Dạng từ của idiota

Giống cái số nhiềuidiote

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idiota

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với idiota

  • Sono proprio un idiota! Tôi ngu thật!Tatoeba #1760849
  • Bill è un completo idiota. Bill hoàn toàn là một tên ngốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4965811
  • Dovresti stare lontano da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420523
  • Dovresti stare lontana da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420525
  • Dovrebbe stare lontano da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420526
  • Dovrebbe stare lontana da culti del genere prima di diventare idiota. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420527
  • Dovreste stare lontani da culti del genere prima di diventare idioti. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420529
  • Dovreste stare lontane da culti del genere prima di diventare idioti. Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420530

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ idiot, moron, maroon, clot
  • Tính từ idiotic

Câu hỏi thường gặp

idiota nghĩa là gì?

idiota (danh từ) nghĩa là thằng ngốc, thằng ngu.

idiota là giống đực hay giống cái?

idiota là danh từ cả hai giống: l'idiota.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.