TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colazione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ko.latˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la colazione · số nhiều: le colazioni

colazione nghĩa là bữa sáng.

Nghĩa của colazione

Danh từ · giống cái

  1. Bữa sáng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colazione

Đồng nghĩa

Họ từ của colazione

Cụm từ, thành ngữ với colazione

Câu ví dụ với colazione

  • Noi preparammo dei pancake per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng.Tatoeba #5367006
  • Io ho appena finito di fare colazione. Tôi vừa ăn sáng xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2925303
  • Io non ho ancora mangiato la colazione. Tôi chưa ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2996116
  • Tom mangiò la pizza avanzata per colazione. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5357505
  • Noi abbiamo preparato dei pancake per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5367004
  • Noi abbiamo preparato delle frittelle per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5367008
  • Non ho fatto colazione questa mattina. Sáng nay tôi không ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #627786
  • Io non ho ancora fatto colazione. Tôi chưa ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ breakfast; lunch; light meal, collation

Câu hỏi thường gặp

colazione nghĩa là gì?

colazione (danh từ) nghĩa là bữa sáng.

colazione là giống đực hay giống cái?

colazione là danh từ giống cái: la colazione, số nhiều le colazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.