colazione
đi với mạo từ: la colazione · số nhiều: le colazioni
colazione nghĩa là bữa sáng.
Nghĩa của colazione
Danh từ · giống cái
- Bữa sáng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colazione
Đồng nghĩa
Họ từ của colazione
Cụm từ, thành ngữ với colazione
- prima colazione — Bữa sáng.
- seconda colazione — Bữa trưa, bữa ăn trưa.
Câu ví dụ với colazione
- Noi preparammo dei pancake per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng.Tatoeba #5367006
- Io ho appena finito di fare colazione. Tôi vừa ăn sáng xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2925303
- Io non ho ancora mangiato la colazione. Tôi chưa ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2996116
- Tom mangiò la pizza avanzata per colazione. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5357505
- Noi abbiamo preparato dei pancake per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5367004
- Noi abbiamo preparato delle frittelle per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5367008
- Non ho fatto colazione questa mattina. Sáng nay tôi không ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #627786
- Io non ho ancora fatto colazione. Tôi chưa ăn sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511031
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breakfast; lunch; light meal, collation
Câu hỏi thường gặp
colazione nghĩa là gì?
colazione (danh từ) nghĩa là bữa sáng.
colazione là giống đực hay giống cái?
colazione là danh từ giống cái: la colazione, số nhiều le colazioni.