TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seconda colazione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la seconda colazione · số nhiều: le seconde colazioni

seconda colazione nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa.

Nghĩa của seconda colazione

Danh từ · giống cái

  1. Bữa trưa, bữa ăn trưa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seconda colazione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lunch

Câu hỏi thường gặp

seconda colazione nghĩa là gì?

seconda colazione (danh từ) nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa.

seconda colazione là giống đực hay giống cái?

seconda colazione là danh từ giống cái: la seconda colazione, số nhiều le seconde colazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.