seconda colazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la seconda colazione · số nhiều: le seconde colazioni
seconda colazione nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa.
Nghĩa của seconda colazione
Danh từ · giống cái
- Bữa trưa, bữa ăn trưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seconda colazione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lunch
Câu hỏi thường gặp
seconda colazione nghĩa là gì?
seconda colazione (danh từ) nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa.
seconda colazione là giống đực hay giống cái?
seconda colazione là danh từ giống cái: la seconda colazione, số nhiều le seconde colazioni.