pranzo
đi với mạo từ: il pranzo · số nhiều: i pranzi
pranzo nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa, bữa chiều, bữa xế.
Nghĩa của pranzo
Danh từ · giống đực
- Bữa trưa, bữa ăn trưa.
- Bữa chiều, bữa xế.
Câu ví dụ với pranzo
- Preparo il pranzo tutti i giorni. Tôi làm bữa trưa mỗi ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418438
- Quelli sono gli avanzi del pranzo. Đó là phần thức ăn thừa bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1559298
- Sto facendo la mia pausa pranzo. Tôi đang nghỉ ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6827432
- Si è preparata per il pranzo. Cô ấy đã sẫn sàng cho bữa chưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11728823
- Si preparò per il pranzo. Cô ấy đã sẫn sàng cho bữa chưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11728825
- Il pranzo è pronto? Bữa trưa được chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4387264
- Sto uscendo per pranzo. Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7746408
- Potrebbe piovere dopo pranzo. Có thể trời sẽ mưa sau bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11728939
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lunch or dinner (depending on context)
Câu hỏi thường gặp
pranzo nghĩa là gì?
pranzo (danh từ) nghĩa là bữa trưa, bữa ăn trưa, bữa chiều, bữa xế.
pranzo là giống đực hay giống cái?
pranzo là danh từ giống đực: il pranzo, số nhiều i pranzi.