TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pranzare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pranˈd͡za.re/ giọng máy của trình duyệt

pranzare nghĩa là ăn trưa.

Nghĩa của pranzare

Động từ

  1. Ăn trưa.

Chia động từ pranzare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: pranzatoDanh động từ: pranzando

Hiện tại presente

  • io pranzo
  • tu pranzi
  • lui/lei pranza
  • noi pranziamo
  • voi pranzate
  • loro pranzano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho pranzato
  • tu hai pranzato
  • lui/lei ha pranzato
  • noi abbiamo pranzato
  • voi avete pranzato
  • loro hanno pranzato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pranzavo
  • tu pranzavi
  • lui/lei pranzava
  • noi pranzavamo
  • voi pranzavate
  • loro pranzavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io pranzai
  • tu pranzasti
  • lui/lei pranzò
  • noi pranzammo
  • voi pranzaste
  • loro pranzarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io pranzerò
  • tu pranzerai
  • lui/lei pranzerà
  • noi pranzeremo
  • voi pranzerete
  • loro pranzeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io pranzerei
  • tu pranzeresti
  • lui/lei pranzerebbe
  • noi pranzeremmo
  • voi pranzereste
  • loro pranzerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pranzi
  • che tu pranzi
  • che lui/lei pranzi
  • che noi pranziamo
  • che voi pranziate
  • che loro pranzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io pranzassi
  • che tu pranzassi
  • che lui/lei pranzasse
  • che noi pranzassimo
  • che voi pranzaste
  • che loro pranzassero

Mệnh lệnh imperativo

  • pranza! (tu)
  • pranzi! (lei)
  • pranziamo! (noi)
  • pranzate! (voi)
  • pranzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pranzare

Đồng nghĩa

Họ từ của pranzare

Câu ví dụ với pranzare

  • Preparo il pranzo tutti i giorni. Tôi làm bữa trưa mỗi ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418438
  • Quelli sono gli avanzi del pranzo. Đó là phần thức ăn thừa bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1559298
  • Sto facendo la mia pausa pranzo. Tôi đang nghỉ ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6827432
  • Si è preparata per il pranzo. Cô ấy đã sẫn sàng cho bữa chưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11728823
  • Mary non ha ancora pranzato. Mary chưa ăn trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1743147
  • Si preparò per il pranzo. Cô ấy đã sẫn sàng cho bữa chưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11728825
  • Tom ha già pranzato. Tom đã ăn trưa rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736518
  • Il pranzo è pronto? Bữa trưa được chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4387264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lunch, have lunch; to dine, have dinner; to eat

Câu hỏi thường gặp

pranzare nghĩa là gì?

pranzare (động từ) nghĩa là ăn trưa.

Chia động từ pranzare ở thì hiện tại thế nào?

io pranzo, tu pranzi, lui/lei pranza, noi pranziamo, voi pranzate, loro pranzano. Phân từ quá khứ: pranzato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.