TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cenare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃeˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

cenare nghĩa là hàng.

Nghĩa của cenare

Động từ

  1. Hàng.

Chia động từ cenare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cenatoDanh động từ: cenando

Hiện tại presente

  • io ceno
  • tu ceni
  • lui/lei cena
  • noi ceniamo
  • voi cenate
  • loro cenano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cenato
  • tu hai cenato
  • lui/lei ha cenato
  • noi abbiamo cenato
  • voi avete cenato
  • loro hanno cenato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cenavo
  • tu cenavi
  • lui/lei cenava
  • noi cenavamo
  • voi cenavate
  • loro cenavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cenai
  • tu cenasti
  • lui/lei cenò
  • noi cenammo
  • voi cenaste
  • loro cenarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cenerò
  • tu cenerai
  • lui/lei cenerà
  • noi ceneremo
  • voi cenerete
  • loro ceneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cenerei
  • tu ceneresti
  • lui/lei cenerebbe
  • noi ceneremmo
  • voi cenereste
  • loro cenerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ceni
  • che tu ceni
  • che lui/lei ceni
  • che noi ceniamo
  • che voi ceniate
  • che loro cenino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cenassi
  • che tu cenassi
  • che lui/lei cenasse
  • che noi cenassimo
  • che voi cenaste
  • che loro cenassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cena! (tu)
  • ceni! (lei)
  • ceniamo! (noi)
  • cenate! (voi)
  • cenino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cenare

Đồng nghĩa

Họ từ của cenare

Câu ví dụ với cenare

  • Lui studia dopo cena. Anh ta học bài sau bữa tối.Tatoeba #1748495
  • Io ho appena finito di cenare. Tôi vừa mới ăn tối xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5348077
  • Ho appena finito di cenare. Tôi vừa mới ăn tối xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5348076
  • Io odio cenare da solo. Tôi ghét ăn tối một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922420
  • Io odio cenare da sola. Tôi ghét ăn tối một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922423
  • Odio cenare da solo. Tôi ghét ăn tối một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922419
  • Odio cenare da sola. Tôi ghét ăn tối một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922422
  • Mia moglie sta preparando la cena proprio ora. Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380174

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dine, to have dinner; to eat for dinner

Câu hỏi thường gặp

cenare nghĩa là gì?

cenare (động từ) nghĩa là hàng.

Chia động từ cenare ở thì hiện tại thế nào?

io ceno, tu ceni, lui/lei cena, noi ceniamo, voi cenate, loro cenano. Phân từ quá khứ: cenato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.