cenare
cenare nghĩa là hàng.
Nghĩa của cenare
Động từ
- Hàng.
Chia động từ cenare
Hiện tại presente
- io ceno
- tu ceni
- lui/lei cena
- noi ceniamo
- voi cenate
- loro cenano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cenato
- tu hai cenato
- lui/lei ha cenato
- noi abbiamo cenato
- voi avete cenato
- loro hanno cenato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cenavo
- tu cenavi
- lui/lei cenava
- noi cenavamo
- voi cenavate
- loro cenavano
Quá khứ xa passato remoto
- io cenai
- tu cenasti
- lui/lei cenò
- noi cenammo
- voi cenaste
- loro cenarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io cenerò
- tu cenerai
- lui/lei cenerà
- noi ceneremo
- voi cenerete
- loro ceneranno
Điều kiện condizionale presente
- io cenerei
- tu ceneresti
- lui/lei cenerebbe
- noi ceneremmo
- voi cenereste
- loro cenerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io ceni
- che tu ceni
- che lui/lei ceni
- che noi ceniamo
- che voi ceniate
- che loro cenino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cenassi
- che tu cenassi
- che lui/lei cenasse
- che noi cenassimo
- che voi cenaste
- che loro cenassero
Mệnh lệnh imperativo
- cena! (tu)
- ceni! (lei)
- ceniamo! (noi)
- cenate! (voi)
- cenino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cenare
Đồng nghĩa
Họ từ của cenare
Câu ví dụ với cenare
- Lui studia dopo cena. Anh ta học bài sau bữa tối.Tatoeba #1748495
- Io ho appena finito di cenare. Tôi vừa mới ăn tối xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5348077
- Ho appena finito di cenare. Tôi vừa mới ăn tối xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5348076
- Io odio cenare da solo. Tôi ghét ăn tối một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922420
- Io odio cenare da sola. Tôi ghét ăn tối một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922423
- Odio cenare da solo. Tôi ghét ăn tối một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922419
- Odio cenare da sola. Tôi ghét ăn tối một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12922422
- Mia moglie sta preparando la cena proprio ora. Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380174
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dine, to have dinner; to eat for dinner
Câu hỏi thường gặp
cenare nghĩa là gì?
cenare (động từ) nghĩa là hàng.
Chia động từ cenare ở thì hiện tại thế nào?
io ceno, tu ceni, lui/lei cena, noi ceniamo, voi cenate, loro cenano. Phân từ quá khứ: cenato.