TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cenere

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡ʃe.ne.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cenere · số nhiều: le ceneri

cenere nghĩa là tro.

Nghĩa của cenere

Danh từ · giống cái

  1. Tro.

Câu ví dụ với cenere

  • La nostra scuola è stata ridotta in cenere. Trường của chúng tôi tang thành tro bụi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2189113

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ash, cinder

Câu hỏi thường gặp

cenere nghĩa là gì?

cenere (danh từ) nghĩa là tro.

cenere là giống đực hay giống cái?

cenere là danh từ giống cái: la cenere, số nhiều le ceneri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.