cenere
đi với mạo từ: la cenere · số nhiều: le ceneri
cenere nghĩa là tro.
Nghĩa của cenere
Danh từ · giống cái
- Tro.
Câu ví dụ với cenere
- La nostra scuola è stata ridotta in cenere. Trường của chúng tôi tang thành tro bụi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2189113
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ash, cinder
Câu hỏi thường gặp
cenere nghĩa là gì?
cenere (danh từ) nghĩa là tro.
cenere là giống đực hay giống cái?
cenere là danh từ giống cái: la cenere, số nhiều le ceneri.