TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pozzo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpot.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pozzo · số nhiều: i pozzi

pozzo nghĩa là giếng.

Nghĩa của pozzo

Danh từ · giống đực

  1. Giếng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ well (hole sunk into the ground as a source of water); shaft, groove (usually followed by a grammatical modifier)

Câu hỏi thường gặp

pozzo nghĩa là gì?

pozzo (danh từ) nghĩa là giếng.

pozzo là giống đực hay giống cái?

pozzo là danh từ giống đực: il pozzo, số nhiều i pozzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.