pozzo
/ˈpot.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pozzo · số nhiều: i pozzi
pozzo nghĩa là giếng.
Nghĩa của pozzo
Danh từ · giống đực
- Giếng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ well (hole sunk into the ground as a source of water); shaft, groove (usually followed by a grammatical modifier)
Câu hỏi thường gặp
pozzo nghĩa là gì?
pozzo (danh từ) nghĩa là giếng.
pozzo là giống đực hay giống cái?
pozzo là danh từ giống đực: il pozzo, số nhiều i pozzi.